造就
tạo tựu
Hán Việt: tạo tựu · Pinyin: zào jiù
Tổng quan
nuôi dưỡng | đào tạo | góp phần vào | thành tựu (thường của người trẻ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nuôi dưỡng | đào tạo | góp phần vào | thành tựu (thường của người trẻ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.培養、栽培。如:「造就人才。」 2.成就、成果。《儒林外史》第八回:「表姪學業,近來造就何如?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 培养成功时代造就了人才; 成就;劳绩深有造就。
- Tân Hoa Tự Điển ①培养成功时代造就了人才。②成就;劳绩深有造就。
Eng
- CC-CEDICT to bring up|to train|to contribute to|achievements (usually of young people)
- Cihui to bring up; to train; to contribute to; achievements (usually of young people)