培养
bồi dưỡng
Hán Việt: bồi dưỡng · Pinyin: péi yǎng
Tổng quan
nuôi cấy; gây; gây dựng. cấy vi khuẩn.; bồi dưỡng; đào tạo. bồi dưỡng người kế tục sự nghiệp Cách Mạng vô sản
①用适宜的条件促进生物体生长、发育和繁殖培养花木, 培养细菌。②训练; 造就培养人才, 培养接班人。
1.長期依照一定的目標加以策劃和訓練。如:「培養人才」、「培養信心」、「培養讀書風氣」。 2.照料。《紅樓夢》第五三回:「晴雯此症雖重,幸虧他素昔是個使力不使心的,……如今勞碌了些,又加倍培養了幾日,便漸漸的好了。」 3.以人工方法在培養基上培育微生物或動、植物的細胞或組織。英文為culture。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. foster; train; develop
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長期依照一定的目標加以策劃和訓練。如:「培養人才」、「培養信心」、「培養讀書風氣」。 2.照料。《紅樓夢》第五三回:「晴雯此症雖重,幸虧他素昔是個使力不使心的,……如今勞碌了些,又加倍培養了幾日,便漸漸的好了。」 3.以人工方法在培養基上培育微生物或動、植物的細胞或組織。英文為culture。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①用适宜的条件促进生物体生长、发育和繁殖培养花木, 培养细菌。②训练; 造就培养人才, 培养接班人。
- Kaggle Zh-Vi breed up
Eng
- JMdict culture
- JMdict cultivation
- JMdict cultivation (of plants)
- JMdict growing
- JMdict raising
- Cihui to cultivate; to breed; to foster; to nurture; to educate; to groom (for a position); education; fostering; culture (biology)
Đức
- Handedict Förderung, Heranziehung, Kultivierung, Kultur, Ausbildung
ja
- JMdict 培養(ばいよう)
other
- Nguồn khác Vun trồng nuôi nấng