培養

péi yǎng bồi dưỡng

Hán Việt: bồi dưỡng · Pinyin: péi yǎng

Tổng quan

nuôi dưỡng | phát triển | bồi dưỡng | ươm mầm | giáo dục | đào tạo (cho một vị trí) | cấy (sinh học)

Cấu tạo: (bồi) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi dưỡng | phát triển | bồi dưỡng | ươm mầm | giáo dục | đào tạo (cho một vị trí) | cấy (sinh học)
  • Cihui bồi dưỡng bồi dưỡng ☆Vun trồng nuôi nấng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長期依照一定的目標加以策劃和訓練。如:「培養人才」、「培養信心」、「培養讀書風氣」。 2.照料。《紅樓夢》第五三回:「晴雯此症雖重,幸虧他素昔是個使力不使心的,……如今勞碌了些,又加倍培養了幾日,便漸漸的好了。」 3.以人工方法在培養基上培育微生物或動、植物的細胞或組織。英文為culture。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用适宜的条件促进生物体生长、发育和繁殖培养花木|培养细菌; 训练;造就培养人才|培养接班人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用适宜的条件促进生物体生长、发育和繁殖培养花木|培养细菌。②训练;造就培养人才|培养接班人。

Eng

  • CC-CEDICT to cultivate|to breed|to foster|to nurture|to educate|to groom (for a position)|education|fostering|culture (biology)
  • Cihui to cultivate; to breed; to foster; to nurture; to educate; to groom (for a position); education; fostering; culture (biology)

ja

  • JMdict culture|cultivation|cultivation (of plants)|growing|raising

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

培植 · 培育 · 提拔 · 教育 · 造就

Từ trái nghĩa

摧残