造繭自縛

zào jiǎn zì fù tạo kiển tự phược

Hán Việt: tạo kiển tự phược · Pinyin: zào jiǎn zì fù

Tổng quan

tự quấn mình trong kén (thành ngữ) | mắc bẫy do chính mình tạo ra | tự làm khó mình

Cấu tạo: (tạo) + (kiển) + (tự) + (phược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự quấn mình trong kén (thành ngữ) | mắc bẫy do chính mình tạo ra | tự làm khó mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作茧自缚。比喻做了某事,结果反而使自己受困。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作茧自缚。喻做了某事,结果反而使自己受困。

Eng

  • CC-CEDICT to spin a cocoon around oneself (idiom); enmeshed in a trap of one's own devising|hoist with his own petard
  • Cihui to spin a cocoon around oneself (idiom); enmeshed in a trap of one's own devising; hoist with his own petard