造謠生事
tạo dao sanh sự
Hán Việt: tạo dao sanh sự · Pinyin: zào yáo shēng shì
Tổng quan
tung tin đồn và gây rối
Nghĩa
Việt
- Cihui tung tin đồn và gây rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 興造謠言,挑起事端。《平妖傳》第一○回:「順便就帶口棺木下來盛殮,省得過些時被做公的看見林子內尸首,又造謠生事。」
Eng
- CC-CEDICT to start rumours and create trouble
- Cihui to start rumours and create trouble