逢凶化吉

féng xiōng huà jí phùng hung hóa cát

Hán Việt: phùng hung hóa cát · Pinyin: féng xiōng huà jí

Tổng quan

biến hung thành cát (thành ngữ) | chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp

Cấu tạo: (phùng) + (hung) + (hóa) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến hung thành cát (thành ngữ) | chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到凶險而能安全度過。《紅樓夢》第四二回:「或一時有不遂心的事,必然是遇難成祥,逢凶化吉,卻從這『巧』字上來。」《野叟曝言》第四○回:「三月中這場大病,兀是醫好,只怕逢凶化吉,還有生機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逢:遭遇;凶:不幸;吉:吉利、吉祥。遇到凶险转化为吉祥、顺利。这是带有迷信的说法。
  • Tân Hoa Tự Điển 逢遭遇;凶不幸;吉吉利、吉祥。遇到凶险转化为吉祥、顺利。这是带有迷信的说法。

Eng

  • CC-CEDICT misfortune turns to blessing (idiom); to turn an inauspicious start to good account
  • Cihui 逢凶化吉 éngxiōnghuàjí f.e. turn ill luck into good