逢場作戲
phùng tràng tác hí
Hán Việt: phùng tràng tác hí · Pinyin: féng chǎng zuò xì
Tổng quan
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ) | tham gia cho vui | chơi theo tình huống địa phương
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ) | tham gia cho vui | chơi theo tình huống địa phương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逢:遇到;场:演戏的场地。原指旧时走江湖的艺人遇到适合的场合就表演。后指遇到机会,偶尔凑凑热闹。
- Tân Hoa Tự Điển 逢遇到;场演戏的场地。原指旧时走江湖的艺人遇到适合的场合就表演◇指遇到机会,偶尔凑凑热闹。
Eng
- CC-CEDICT lit. find a stage, put on a comedy (idiom); to join in the fun|to play along according to local conditions
- Cihui 逢場作戲 éngchǎngzuòxì f.e. 1. join in the fun on a special occasion 2. act without true commitment