逢場遊戲 féng chǎng yóu xì · phùng tràng du hí Hán Việt: phùng tràng du hí · Pinyin: féng chǎng yóu xì Tổng quan Cấu tạo: 逢 (phùng) + 場 (tràng) + 遊 (du) + 戲 (hí)Pinyinféng chǎng yóu xìHán Việtphùng tràng du híCấu tạo逢 + 場 + 遊 + 戲 · phùng + tràng + du + hí nghĩa thành phần: phùng + tràng + du + hí Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 犹言逢场作戏。偶尔凑凑热闹。