逢場作戲
phùng tràng tác hí
Hán Việt: phùng tràng tác hí · Pinyin: féng chǎng zuò xì
Tổng quan
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ) | tham gia cho vui | chơi theo tình huống địa phương
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ) | tham gia cho vui | chơi theo tình huống địa phương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.藝人遇到合適的場所,就開場表演。《景德傳燈錄.卷六.江西道一禪師》:「師云:『石頭路滑。』對云:『竿木隨身,逢場作戲。』便去。」 2.隨事應景,偶爾遊戲玩耍。《三俠五義》第六○回:「劣兄雖有兩面。也不過逢場作戲,幸喜不失本來面目。」《文明小史》第二三回:「定輝倒也罷了,不過逢場作戲,華甫到了這金迷粉醉的世界,不覺神魂飄蕩。」也作「逢場作樂」。
Eng
- CC-CEDICT lit. find a stage, put on a comedy (idiom); to join in the fun|to play along according to local conditions
- Cihui 逢場作戲 éngchǎngzuòxì f.e. 1. join in the fun on a special occasion 2. act without true commitment