逢年過節

féng nián guò jié phùng niên quá tiết

Hán Việt: phùng niên quá tiết · Pinyin: féng nián guò jié

Tổng quan

vào dịp Tết hoặc lễ hội khác

Cấu tạo: (phùng) + (niên) + (quá) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào dịp Tết hoặc lễ hội khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇上過年和重大節日。如:「逢年過節時,親戚朋友們常常一起聚會慶祝。」

Eng

  • CC-CEDICT during holidays and festivals; on festive occasions such as New Year
  • Cihui during holidays and festivals; on festive occasions such as New Year