逢新感舊

féng xīn gǎn jiù phùng tân cảm cựu

Hán Việt: phùng tân cảm cựu · Pinyin: féng xīn gǎn jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (phùng) + (tân) + (cảm) + (cựu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逢:遇到,遭遇;感旧:感念旧人旧事。遇到新相识而引起对故人的怀念。