逢時遇節

féng shí yù jié phùng thì ngộ tiết

Hán Việt: phùng thì ngộ tiết · Pinyin: féng shí yù jié

Tổng quan

Cấu tạo: (phùng) + (thì) + (ngộ) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到節日。《儒林外史》第二○回:「逢時遇節,供在家裡,叫小女兒燒香,他的魂靈也歡喜。」