連二趕三

lián èr gǎn sān liên nhị cản tam

Hán Việt: liên nhị cản tam · Pinyin: lián èr gǎn sān

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (nhị) + (cản) + (tam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一再的、不只一次的。有急切的意思。如:「演講就要開始了,卻一直不見主講人,主辦單位只好連二趕三地派人催促。」