連帶責任

lián dài zé rèn liên đái trách nhâm

Hán Việt: liên đái trách nhâm · Pinyin: lián dài zé rèn

Tổng quan

chịu trách nhiệm chung cho việc gì | trách nhiệm liên đới (pháp luật)

Cấu tạo: (liên) + (đái) + (trách) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu trách nhiệm chung cho việc gì | trách nhiệm liên đới (pháp luật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二人或二人以上共同負擔賠償或履行契約的義務,稱為「連帶責任」。

Eng

  • CC-CEDICT to bear joint responsibility for sth|joint liability (law)
  • Cihui to bear joint responsibility for sth; joint liability (law)