連枝帶葉

lián zhī dài yè liên chi đái diệp

Hán Việt: liên chi đái diệp · Pinyin: lián zhī dài yè

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (chi) + (đái) + (diệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連同樹枝、樹葉。如:「他連枝帶葉的摘下幾個橘子,拿在手中把玩。」 2.比喻兄弟血肉相連,關係密切。明.無名氏《龍門隱秀》第三折:「誰想俺嫂狠兄毒心意歹,全不想共根同蒂,連枝帶葉。」也作「連枝分葉」。