連根拔除
liên căn bạt trừ
Hán Việt: liên căn bạt trừ · Pinyin: lián gēn bá chú
Tổng quan
nhổ rễ, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi (một vị trí nào) sự nhổ rễ, sự trừ tiệt gốc (cây), chân (răng), mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...), cái nhú ra, vật nhú ra, (như) stub_nail, đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất), giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out), vấp (ngón chân)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhổ rễ, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi (một vị trí nào) sự nhổ rễ, sự trừ tiệt gốc (cây), chân (răng), mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...), cái nhú ra, vật nhú ra, (như) stub_nail, đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất), giụi tắt (mẩu thuốc…