連理枝

lián lǐ zhī liên lí chi

Hán Việt: liên lí chi · Pinyin: lián lǐ zhī

Tổng quan

tình vợ chồng: tình nghĩa vợ chồng

Cấu tạo: (liên) + (lí) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình vợ chồng: tình nghĩa vợ chồng
  • Cihui tình vợ chồng; tình nghĩa vợ chồng。枝干合生在一處的兩棵樹, 多比喻恩愛夫妻。 在天願作比翼鳥,在地願為連理枝。(白居易詩·長恨歌)。 "trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện kết nhánh liền đôi".

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指兩棵樹的枝條糾結在一起,後比喻恩愛的夫妻。唐.白居易〈長恨歌〉:「在天願做比翼鳥,在地願為連理枝。」元.關漢卿《望江亭》第四折:「他只待強拆我長攙攙的連理枝,生擺斷我顫巍巍的並頭蓮。」

Eng

  • Cihui 連理枝 iánlǐzhī n. 1. trees with interlocking branches 2. a couple very much in love

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

比翼鸟