連環圖畫

lián huán tú huà liên hoàn đồ họa

Hán Việt: liên hoàn đồ họa · Pinyin: lián huán tú huà

Tổng quan

hài hước, khôi hài, (thuộc) kịch vui, (thông tục) diễn viên kịch vui, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui

Cấu tạo: (liên) + (hoàn) + (đồ) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài hước, khôi hài, (thuộc) kịch vui, (thông tục) diễn viên kịch vui, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種有故事情節的連接畫頁漫畫。以圖為主,以文字對話為輔,今多用為兒童讀物。如:「具有神話故事性質的連環圖畫,頗能吸引小朋友的目光。」

Eng

  • Cihui 連環圖畫 iánhuán túhuà n. serialized pictorial story; comics; comic strip M:tào