連皮帶骨

lián pí dài gǔ liên bì đái cốt

Hán Việt: liên bì đái cốt · Pinyin: lián pí dài gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (bì) + (đái) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.包括皮與骨頭。如:「這裡的羊肉爐以連皮帶骨、真材實料來招攬顧客。」 2.比喻全部。《紅樓夢》第五七回:「我只願這會子立刻我死了,把心迸出來,你們瞧見了;然後連皮帶骨一概都化成一股灰。」

Eng

  • Cihui 連皮帶骨 iánpídàigǔ f.e. <coll.> entirely