連臺本戲

lián tái běn xì liên thai bổn hí

Hán Việt: liên thai bổn hí · Pinyin: lián tái běn xì

Tổng quan

tuồng pho

Cấu tạo: (liên) + (thai) + (bổn) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuồng pho

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連續演出的平劇本戲。始於清道光年間北平的平劇,通常是分日接演,一連演出十天。清末上海的平劇界,則流行將全劇分為幾十本,每本都是自成起訖的大戲,每場只演一本。

Eng

  • Cihui 連臺本戲 iántái běnxì n. serialized theatrical performance