進入…之內

Tổng quan

vào, vào trong, thành, thành ra; hoá ra, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia)

Cấu tạo: (tiến) + (nhập) + + (chi) + (nội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào, vào trong, thành, thành ra; hoá ra, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia)