進寸退尺

jǐn cùn tuì chǐ tiến thốn thối xích

Hán Việt: tiến thốn thối xích · Pinyin: jǐn cùn tuì chǐ

Tổng quan

tiến một lùi mười

Cấu tạo: (tiến) + (thốn) + 退 (thối) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến một lùi mười
  • Cihui tiến một lùi mười。進一寸,退一尺。比喻得到的少,失去的多。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進一寸,退一尺。比喻得到的少,失去的多。《老子》第六九章:「用兵有言,吾不敢為主而為客,不敢進寸而退尺。」唐.韓愈〈上兵部李侍郎書〉:「進寸退尺,卒無所成。」

Eng

  • Cihui 進寸退尺 ìncùntuìchǐ f.e. lose more than one gets