進德修業

jìn dè xiū yè tiến đức tu nghiệp

Hán Việt: tiến đức tu nghiệp · Pinyin: jìn dè xiū yè

Tổng quan

Cấu tạo: (tiến) + (đức) + (tu) + (nghiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增進品德,修習學業。「修」文獻異文作「脩」。《易經.乾卦.九三》:「君子進德脩業,忠信所以進德也。」《清史稿.卷二九四.李衛傳》:「丈夫立身行己,此等小節不能操持,尚何進德修業之可期?」

Eng

  • Cihui 進德修業 ìndéxiūyè f.e. improve one's virtue and refine one's achievements