進身之階

jìn shēn zhī jiē tiến thân chi giai

Hán Việt: tiến thân chi giai · Pinyin: jìn shēn zhī jiē

Tổng quan

bàn đạp để có quyền lực lớn hơn hoặc cấp bậc cao hơn

Cấu tạo: (tiến) + (thân) + (chi) + (giai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn đạp để có quyền lực lớn hơn hoặc cấp bậc cao hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取得更高地位或權力的踏腳石。《文明小史》第六○回:「現在都想趁這個出洋機會,圖個進身之階。」

Eng

  • CC-CEDICT stepping-stone to greater power or higher rank
  • Cihui 進身之階 ìnshēnzhījiē n. stepping-stone to higher status