逸以待勞

yì yǐ dài láo dật dĩ đãi lao

Hán Việt: dật dĩ đãi lao · Pinyin: yì yǐ dài láo

Tổng quan

Cấu tạo: (dật) + (dĩ) + (đãi) + (lao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩方對峙時採取守勢,養精蓄銳,待對方實力消弱或疲倦時,再迎頭痛擊。宋.陳師道〈擬御試武舉策〉:「逸以待勞,久以待變,亡費而有備,可謂善矣。」也作「以佚待勞」。