逸塵斷鞅
dật trần đoạn ưởng
Hán Việt: dật trần đoạn ưởng · Pinyin: yì chén duàn yāng
Tổng quan
nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương | bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương | bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 駿馬飛速奔馳,揚起塵土,連馬鞅也掙斷了。形容跑得非常快。唐.許堯佐《柳氏傳》:「遂升堂,出翊札示柳氏,挾之跨鞍馬,逸塵斷鞅,倏忽乃至。」
Eng
- CC-CEDICT lit. kicking up the dust and breaking the harness|fig. to ride like the wind (idiom)
- Cihui lit. kicking up the dust and breaking the harness; fig. to ride like the wind (idiom)