逸尘断鞅
dật trần đoạn ưởng
Hán Việt: dật trần đoạn ưởng · Pinyin: yì chén duàn yāng
Tổng quan
nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương
1.谓马奔跑时扬起尘土,挣断马鞅。形容马跑得很快。
駿馬飛速奔馳,揚起塵土,連馬鞅也掙斷了。形容跑得非常快。唐.許堯佐《柳氏傳》:「遂升堂,出翊札示柳氏,挾之跨鞍馬,逸塵斷鞅,倏忽乃至。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)
- Tần suất từ nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương , bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓马奔跑时扬起尘土,挣断马鞅。形容马跑得很快。
Eng
- Cihui lit. kicking up the dust and breaking the harness; fig. to ride like the wind (idiom)
- Tần suất từ lit. kicking up the dust and breaking the harness; fig. to ride like the wind (idiom)