逼入死角

bức nhập tử giác

Hán Việt: bức nhập tử giác

Tổng quan

chai, lọ, bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding), rượu; thói uống rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất độc, nọc độc, biết ai từ thuở còn thơ, đóng chai, (từ lóng) bắt được quả tang, rót vào chai; đổ vào chai, giữ, kiềm chế, nén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam chân, bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô, (xem) needle, bó (rơm, rạ...) thành bó

Cấu tạo: (bức) + (nhập) + (tử) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chai, lọ, bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding), rượu; thói uống rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất độc, nọc độc, biết ai từ thuở còn thơ, đóng chai, (từ lóng) bắt được quả tang, rót vào chai; đổ vào chai, giữ, kiềm chế, nén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam chân, bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô, (xem…