逾墙避命 yú qiáng bì mìng·du tường tị mệnh Hán Việt: du tường tị mệnh · Pinyin: yú qiáng bì mìng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 越墙而逃,躲避被召之命。指隐士隐居不仕。 Cấu tạo: 逾 (du) + 牆 (tường) + 避 (tị) + 命 (mệnh)Pinyinyú qiáng bì mìngHán Việtdu tường tị mệnhCấu tạo逾 + 牆 + 避 + 命 · du + tường + tị + mệnh nghĩa thành phần: du + tường + tị + mệnh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 越墙而逃,躲避被召之命。指隐士隐居不仕。 Từ liên quan Gần nghĩa逾墙钻隙 · 逾墙钻蠙 · 逾墙窥隙 · 逾墙窥蠙 · 逾墙钻穴 · 逾墙越舍 · 逾牆鑽穴 · 逾牆鑽隙