遁入空门

dùn rù kōng ménđộn nhập không môn

Hán Việt: độn nhập không môn · Pinyin: dùn rù kōng mén

Tổng quan

đi tu

新华 · Tân Hoa Đại lục

遁:逃遁; 空门:指佛教,因佛教认为世界是一切皆空的。指出家。避开尘世而入佛门。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

避開塵世而入佛門。如:「他不再留戀富貴,決定遁入空門做一個與世無爭的人。」

Cấu tạo: 遁 (độn) + 入 (nhập) + 空 (không) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy y cửa Phật xuất gia; đi tu。信仰佛教出家。
  • Biên soạn id. become a monk/nun

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遁:逃遁; 空门:指佛教,因佛教认为世界是一切皆空的。指出家。避开尘世而入佛门。

Eng

  • Cihui to take refuge in religious life

Từ liên quan

Gần nghĩa

空門子 · 空門友 · 空門士 · 空門面 · 空门士 · 空门子 · 空门面