遁名匿跡
độn danh nặc tích
Hán Việt: độn danh nặc tích · Pinyin: dùn míng nì jì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱姓埋名,不讓人知道。如:「他為了怕債主追討,只好到深山裡過著遁名匿跡的日子。」
Hán Việt: độn danh nặc tích · Pinyin: dùn míng nì jì