遇事掣肘 yù shì chè zhǒu · ngộ sự xế trửu Hán Việt: ngộ sự xế trửu · Pinyin: yù shì chè zhǒu Tổng quan Cấu tạo: 遇 (ngộ) + 事 (sự) + 掣 (xế) + 肘 (trửu)Pinyinyù shì chè zhǒuHán Việtngộ sự xế trửuCấu tạo遇 + 事 + 掣 + 肘 · ngộ + sự + xế + trửu nghĩa thành phần: ngộ + sự + xế + trửu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 掣:拉;掣肘:拉住胳膊。比喻从旁牵制、阻挠。一遇到事情就从旁干涉阻挠。