遇事生波 yù shì shēng bō · ngộ sự sanh ba Hán Việt: ngộ sự sanh ba · Pinyin: yù shì shēng bō Tổng quan Cấu tạo: 遇 (ngộ) + 事 (sự) + 生 (sanh) + 波 (ba)Pinyinyù shì shēng bōHán Việtngộ sự sanh baCấu tạo遇 + 事 + 生 + 波 · ngộ + sự + sanh + ba nghĩa thành phần: ngộ + sự + sanh + ba Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 原形容处事果断而迅速。后指一有机会就挑拔是非,引起事端。