遇水搭橋 ngộ thủy đáp kiều Hán Việt: ngộ thủy đáp kiều Tổng quan Cấu tạo: 遇 (ngộ) + 水 (thủy) + 搭 (đáp) + 橋 (kiều)Hán Việtngộ thủy đáp kiềuCấu tạo遇 + 水 + 搭 + 橋 · ngộ + thủy + đáp + kiều nghĩa thành phần: ngộ + thủy + đáp + kiều Nghĩa ViệtCihui Gặp núi mở đường, gặp sông bắc cầuEngCihui 遇水搭橋 ùshuǐdāqiáo id. bridge streams when encountered