遇物持平

yù wù chí píng ngộ vật trì bình

Hán Việt: ngộ vật trì bình · Pinyin: yù wù chí píng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngộ) + (vật) + (trì) + (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 待人接物持公正的態度。宋.蘇舜欽〈開國男食邑三百戶上護軍賜紫金魚袋王公行狀〉:「苟遇物持平,輕重判然于中矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对待人和事持公正态度。