遊山玩水

yóu shān wán shuǐ du san ngoạn thủy

Hán Việt: du san ngoạn thủy · Pinyin: yóu shān wán shuǐ

Tổng quan

đi du ngoạn ngắm cảnh

Cấu tạo: (du) + (san) + (ngoạn) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi du ngoạn ngắm cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊覽山水景緻。《紅樓夢》第四回:「雖也上過學,不過略識幾個字兒,終日惟有鬥雞走馬,遊山玩水而已。」《文明小史》第五七回:「今番見他如此卑躬折節,更加滿意,遊山玩水,是不必說了。」也作「游山玩水」。

Eng

  • CC-CEDICT to go on a scenic tour
  • Cihui 游山玩水 óushānwánshuǐ f.e. go on a scenic tour