遊戲
du hí
Hán Việt: du hí · Pinyin: yóu xì
Tổng quan
trò chơi | LT:場|场 | chơi
Nghĩa
Việt
- Cihui trò chơi | LT:場|场 | chơi
- Cihui du hí du hí ☆Vui chơi trong các cuộc vui.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嬉笑娛樂。《文選.司馬相如.上林賦》:「於是乎遊戲懈怠,置酒乎顥天之臺。」《紅樓夢》第五八回:「當下各得其所,就如倦鳥出籠,每日園中遊戲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体育运动的一类。有智力游戏和活动性游戏之分。前者如下棋、积木、打牌等◇者如追逐、接力及利用球、棒、绳等器材进行的活动,多为集体活动,并有情节和规则,具有竞赛性。
Eng
- CC-CEDICT game|CL:場|场[chang3]|to play
- Cihui game; CL:場|场; to play