遊蜂戲蝶

yóu fēng xì dié du phong hí điệp

Hán Việt: du phong hí điệp · Pinyin: yóu fēng xì dié

Tổng quan

Cấu tạo: (du) + (phong) + (hí) + (điệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統以蜂、蝶喻指男子。「遊蜂戲蝶」指戲弄追逐婦女的男子。明.康海《王蘭卿》第一折:「我把這荊釵布襖甘心受,再不許遊蜂戲蝶閒迤逗。」也作「遊蜂浪蝶」。