遊蜂浪蝶

yóu fēng làng dié du phong lãng điệp

Hán Việt: du phong lãng điệp · Pinyin: yóu fēng làng dié

Tổng quan

Cấu tạo: (du) + (phong) + (lãng) + (điệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統以蜂、蝶喻指男子。「遊蜂浪蝶」指輕狂花心的男子。《群音類選.官腔類.卷一四.青衫記.裴興私嘆》:「我心中想著,怎教人做得花月之妖,不相饒,遊蜂浪蝶簇花梢。」也作「遊蜂戲蝶」。

Eng

  • Cihui 游蜂浪蝶 óufēnglàngdié id. dissipated youths given to lewdness