運筆如飛 vận bút như phi Hán Việt: vận bút như phi Tổng quan Cấu tạo: 運 (vận) + 筆 (bút) + 如 (như) + 飛 (phi)Hán Việtvận bút như phiCấu tạo運 + 筆 + 如 + 飛 · vận + bút + như + phi nghĩa thành phần: vận + bút + như + phi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 形容寫作或繪畫的速度很快。如:「他畫起荷花,運筆如飛,引起在場人士的驚嘆!」EngCihui 運筆如飛 ùnbǐrúfēi f.e. be quick in writing