運籌千里

yùn chóu qiān lǐ vận trù thiên lí

Hán Việt: vận trù thiên lí · Pinyin: yùn chóu qiān lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (vận) + (trù) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在幕後謀劃策略,贏得千里之外的勝利戰果。參見「運籌帷幄之中,決勝千里之外」條。如:「董事長思慮縝密,運籌千里,只需在總公司坐鎮,就能讓所有分公司的業績蒸蒸日上。」