遍參

biến tham

Hán Việt: biến tham

Tổng quan

BIẾN THAM Thiền lâm phương ngữ. Chỉ tăng lữ đi khắp nơi tham học với thiện tri thức để thêm sự hiểu biết cho mình (xét thấu mê với ngộ, chân với vọng của việc lớn sinh tử)

Cấu tạo: 遍 (biến) + 参 (tham)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ tăng lữ đi khắp nơi tham học với thiện tri thức để thêm sự hiểu biết cho mình (xét thấu mê với ngộ, chân với vọng của việc lớn sinh tử)

Từ liên quan

Gần nghĩa

参与 · 参事 · 参会 · 参军 · 参加 · 参劾 · 参半 · 参合