遍地開花
biến địa khai hoa
Hán Việt: biến địa khai hoa · Pinyin: biàn dì kāi huā
Tổng quan
(thành ngữ) nở rộ khắp nơi | xuất hiện khắp nơi | phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) nở rộ khắp nơi | xuất hiện khắp nơi | phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻好的事物到处涌现或普遍发展。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻好事情到处出现或普遍发展电力工业已经出现~的新局面。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to blossom everywhere; to spring up all over the place; to flourish on a large scale
- Cihui 遍地開花 iàndìkāihuā f.e. blossom everywhere