遍地开花

biàn dì kāi huābiến địa khai hoa

Hán Việt: biến địa khai hoa · Pinyin: biàn dì kāi huā

Tổng quan

khắp nơi hoa nở; nở rộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻好事情到处出现或普遍发展电力工业已经出现~的新局面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.滿地開花。如:「春天來了,遍地開花,這番景色真迷人。」 2.比喻好事普遍流傳、蓬勃發展。如:「普天同樂當佳節,遍地開花祝百年。」 3.比喻破碎的物品散落各處。如:「這一車子的西瓜翻落各處,遍地開花!」

Cấu tạo: 遍 (biến) + 地 (địa) + 開 (khai) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nở rộ khắp nơi
  • Cihui xuất hiện khắp nơi
  • Cihui phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
  • Biên soạn 遍地開花 iàndìkāihuā f.e. blossom everywhere

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻好事情到处出现或普遍发展电力工业已经出现~的新局面。

Eng

  • Cihui 遍地開花 iàndìkāihuā f.e. blossom everywhere

Từ liên quan

Gần nghĩa

开花结果 · 开花结实 · 开花植物 · 遍地哀鴻 · 遍地都是 · 开花儿 · 开花弹 · 开花的