遍体生津

biến thể sanh tân

Hán Việt: biến thể sanh tân

Tổng quan

Mồ hôi vã ra như tắm

Cấu tạo: (biến) + (thể) + (sanh) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mồ hôi vã ra như tắm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全身上下流汗。《金瓶梅詞話》第一○○回:「月娘見砍死孝哥兒,不覺大叫一聲。不想撒手驚覺,卻是南柯一夢。諕的渾身是汗,遍體生津。」《歧路燈》第一五回:「到了未牌時分,一轟兒又進了城。人是滿面蒙塵,馬是遍體生津。」