過去分詞

guò qu fēn cíquá khứ phân từ

Hán Việt: quá khứ phân từ · Pinyin: guò qu fēn cí

Tổng quan

quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)

Cấu tạo: 過 (quá) + 去 (khứ) + 分 (phân) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phân từ quá khứ
  • Google Alex v6 quá khứ phân từ
  • Tần suất từ (như) cursed, (như) cursedly sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc), sự nhào xuống, sự nhảy bổ, sự lu bù (ăn chơi...), lời nói mỉa; lời chế nhạo, (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử, điệu múa sôi nổi, chạy vụt, lao nhanh, chửi mắng, nói nặng, hất (ngựa), ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống, hất ngã, đá hậu, vung (tay...); hất (đầu...), đưa (mắt) nhìn lơ đãng, toà án, phát ra, đẩy tung (cửa), liều lĩnh, thục mạng, đưa việc ra để máng vào mặt ai, cố chài được ai lấy mình làm vợ thiến (súc vật)
  • Biên soạn 過去分詞 uòqù fēncí n. <lg.> past participle

Eng

  • JMdict past participle
  • Cihui past participle (in European grammar)
  • Tần suất từ 過去分詞 uòqù fēncí n. <lg.> past participle

Đức

  • Handedict Partizip Perfekt (S, Sprachw)

ja

  • JMdict 過去分詞(かこぶんし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

过去了的 · 过去式的 · 过去时态 · 过去的事 · 過去經驗 · 過去七佛 · 過去冥冥 · 過去聖靈