过去圣灵

quá khứ thánh linh

Hán Việt: quá khứ thánh linh

Tổng quan

quá khứ thánh linh (雜名)總謂死者之靈魂。聖靈者。謂既棄坌塵之身,獨存神聖之靈識也。☸

Cấu tạo: (quá) + (khứ) + (thánh) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá khứ thánh linh (雜名)總謂死者之靈魂。聖靈者。謂既棄坌塵之身,獨存神聖之靈識也。☸