過度用功

quá độ dụng công

Hán Việt: quá độ dụng công

Tổng quan

sự nghiên cứu quá nhiều; sự xem xét quá mức, nghiên cứu quá nhiều; xem xét quá mức

Cấu tạo: (quá) + (độ) + (dụng) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nghiên cứu quá nhiều; sự xem xét quá mức, nghiên cứu quá nhiều; xem xét quá mức