過度節儉

quá độ tiết kiệm

Hán Việt: quá độ tiết kiệm

Tổng quan

sự tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn

Cấu tạo: (quá) + (độ) + (tiết) + (kiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn