過庭之訓
quá đình chi huấn
Hán Việt: quá đình chi huấn · Pinyin: guò tíng zhī xùn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指孔子對其子孔鯉的教導。典出《論語.季氏》。後泛指父親的訓示、教誨。《晉書.卷五五.夏侯湛傳》:「僕也承門戶之業,受過庭之訓,是以得接冠帶之末,充乎士大夫之列。」
Eng
- Cihui 過庭之訓 uòtíngzhīxùn n. instructions from one's father