過從甚密

guò cóng shèn mì quá tòng thậm mật

Hán Việt: quá tòng thậm mật · Pinyin: guò cóng shèn mì

Tổng quan

đi lại thân mật

Cấu tạo: (quá) + (tòng) + (thậm) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi lại thân mật
  • Cihui đi lại thân mật。互相來往聯繫很多,彼此關係親近。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交往頻繁,關係密切。如:「那二家公司的高層近來過從甚密,可是合作案談成了?」清.徐珂《清稗類鈔.豪侈類.僧尼素食之侈》:「乾隆時,京師某寺方丈僧,以高行聞於時,善圍碁,某樞相亦有碁癖,過從甚密。」

Eng

  • Cihui 過從甚密 uòcóngshènmì f.e. be in close association with sb.