過意不去
quá ý bất khứ
Hán Việt: quá ý bất khứ · Pinyin: guò yì bù qù
Tổng quan
cảm thấy rất áy náy
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy rất áy náy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中不安,感到抱歉。《儒林外史》第一回:「王冕見此光景,過意不去,嘆了一口氣。」《醒世姻緣傳》第四二回:「臨去時秋波也不轉一轉,洋洋得意,上了轎子,鼓樂喧天的導引而去?只怕心裡也有些過意不去。」
Eng
- CC-CEDICT to feel very apologetic
- Cihui to feel very apologetic